← Khám phá lĩnh vực
Phòng lab sinh lý tương tác

Bản đồ Cơ thể người

Khám phá & mô phỏng hoạt động của các hệ cơ quan. Chọn một cơ quan bên dưới để mở phân tích tương tác.

● Trực tuyến

Não bộ Brain

Mạng nơ-ron sống, điện não đồ 7 vùng, vỏ não 3D tương tác và 8 chế độ bệnh lý thần kinh.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Nơ-ron & Synap Neuron

Điện thế hoạt động −70→+40 mV lan nhảy cóc qua eo Ranvier tới synap; ngưỡng, thời kỳ trơ & 6 bệnh lý (mất myelin, gây tê, độc tố…).

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Mắt Eye

Mặt cắt 2D + nhãn cầu 3D, quang học điều tiết, mô phỏng "bạn thấy gì" & 10 bệnh lý thị giác.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Tim Heart

Mặt cắt 4 buồng co bóp, điện tâm đồ (ECG) sống, áp lực buồng tim & trạng thái nhịp.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Phổi Lung

Lồng ngực thở sống, phổi nở-xẹp & cơ hoành, spirogram thể tích và trạng thái hô hấp.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Tai Ear

Chuỗi xương con rung, ốc tai xoắn & bản đồ tần số (tonotopic); sóng âm sống. Điếc, ù tai.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Thận Kidney

Mặt cắt thận + nephron lọc máu sống, dòng lọc → nước tiểu, GFR & 5 bệnh lý.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Dạ dày Stomach

Nhu động co bóp trộn thức ăn sống, axit HCl & tiêu hóa, 5 bệnh lý (loét, trào ngược…).

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Tuyến tụy Pancreas

Đảo Langerhans tiết insulin/glucagon điều hòa đường huyết (vòng phản hồi sống). Tiểu đường type 1/2.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Muscle

Co cơ ở mức sarcomere (actin–myosin sống), đơn vị vận động & điện cơ (EMG). Chuột rút, teo cơ, nhược cơ.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Xương & Khớp Bone

Khớp hoạt dịch gập-duỗi sống, cấu trúc xương đặc/xốp & hệ Havers. Loãng xương, thoái hóa khớp, gãy xương.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Mạch máu Vessels

Động mạch đập + sóng áp lực sống, dòng hồng cầu, van tĩnh mạch. Xơ vữa, tăng huyết áp, phình mạch.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Da Skin

3 lớp da + nang lông/tuyến/thụ thể, điều hòa thân nhiệt sống (giãn-co mạch, mồ hôi, nổi da gà). Bỏng, chàm, mụn, ung thư hắc tố.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Gan Liver

Tiểu thùy lục giác lọc máu cửa, tế bào gan thải độc–điều đường–tạo mật. Gan nhiễm mỡ, viêm gan, xơ gan, vàng da.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Ruột & Hệ vi sinh Gut

Nhung mao hấp thu chất dinh dưỡng, hệ khuẩn ruột lên men chất xơ–tạo vitamin. Loạn khuẩn, kém hấp thu, viêm ruột.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Hệ nội tiết Endocrine

Tuyến yên–giáp–thượng thận–tụy tiết hormone theo máu tới đích, vòng phản hồi âm giữ ổn định. Cường/suy giáp, stress, tiểu đường.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Hệ sinh sản Reproductive

Chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày, nang trứng→rụng trứng→thể vàng, niêm mạc tử cung dày–bong; thụ tinh, phôi nang làm tổ.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Mũi & Khứu giác Nose

Phân tử mùi tan trong nhầy gắn lông khứu, nơ-ron báo lên hành khứu giác. Nghẹt mũi, mất khứu giác, thích nghi, hắt hơi.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Lưỡi & Vị giác Tongue

Gai lưỡi mang nụ vị giác, chất tan trong nước bọt kích thụ thể 5 vị (ngọt/chua/mặn/đắng/umami). "Bản đồ vị" là huyền thoại; cay là đau.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Giấc ngủ & Nhịp sinh học Sleep

Một đêm qua các pha NREM/REM ~90 phút, sóng não đổi theo pha; đồng hồ sinh học melatonin–cortisol 24h. Mất ngủ, jet lag.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Phát triển phôi thai Embryo

Từ 1 tế bào → em bé: hợp tử, phôi nang, làm tổ, 3 lá phôi, tạo cơ quan và lớn lên qua 3 tam cá nguyệt.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Máu & Tạo máu Blood

Hồng cầu chở O₂, bạch cầu miễn dịch, tiểu cầu đông máu; tủy xương tạo máu. Kèm thiếu máu, leukemia, máu khó đông.

Mở phân tích →
● Trực tuyến

Hệ bạch huyết Lymphatic System

Thu dịch kẽ về tĩnh mạch, hạch lọc & kích hoạt miễn dịch. Kèm phù bạch huyết, viêm hạch, ung thư hạch.

Mở phân tích →